Thứ Bảy, 28 tháng 3, 2015

[Sơ cấp 2] Bài 3 : Vì bị cảm nên vắng mặt


Bài 3 : Vì bị cảm nên vắng mặt


I. Hội thoại 

선생님 : 자 모두 자리에 앉을까요 ? 누가 아직 안 홨어요 ?
학생 : 다나카 씨가 아직 안 왔어요.
선생님 : 앙리 씨는 왔어요 ?
앙리 : 저 지금 왔어요, 선생님. 늦어서 죄송합니다.
선생님 : 앙리 씨는 어제 왜 결석했어요 ?
앙리 : 감기때문에 못 왔습니다.
선생님 :오늘은 좀 괜찮아요 ?
앙리 : 네, 많이 좋어졌어요. 고맙습니다.
                                                           선생님 : 다음부터 좀 저 일찍오세요. 그리고 감기 조심하세요.

II. Phát âm (발음):

*못 왔습니다[모돧씀니다]
*괜찮아요[궨차나요]

 

1.N 때문에 : Bởi vì, tại vì

-친구 때문에 늦었어요. Vì người bạn mà tôi đến muộn
-무슨  때문에 안 왔어요? Bạn đã không đến vì việc gì vậy ?

2. A-아지다/어지다 : trở nên, thay đổi (biến đổi theo mức độ từ nhẹ-> nặng hơn hoặc ngược lại)

- 집에서 쉬니까 기분이 좋아졌어요 . 
Vì nghỉ ngơi ở nhà nên cảm thấy thoải mái (tâm trạng tốt hơn lúc chưa nghỉ )
-날씨가 많이 따뜻해졌지요?  thời tiết ấm hơn nhiều phải không ? (trước đó lạnh)
 
III. Cách dùng từ (어휘와 표현):

1. 자리(seat) : vị trí, chỗ ngồi

-자기 자리로 가세요. Hãy về chỗ ngồi của mình
- 내 옆 자리에 윌슨 씨가 있어요. Wilson ở cạnh chỗ ngồi của tôi
-이 식당에는 자리가 없어요. Quán ăn này hết chỗ rồi

2. N 앉다서다: ngồi vào~, ngồi tại ~ / đứng

-이 의자에 앉으세요. Vui lòng ngồi ở ghế này
-내 앞에 서세요.  Vui lòng đứng phía trước tôi

3. V-아서/어서 죄송하다 : xin lỗi vì ~ (nêu lí do )

-어제 못 가서 죄송합니다. Xin lỗi vì hôm qua không đến được

-오늘 지각해서 죄송합니다. Xin lỗi vì hôm nay đến trễ

4. 괜찮다 : không sao

-이 옷이 괜찮습니까?네,좋아요. Cái áo này không sao chứ? vâng, tốt lắm.
-지금도 아프세요? 아니요,지금은 괜찮습니다 . Giờ vẫn còn đau à? không, tôi không sao.

5. 다음부터: từ lần sau, từ lần kế tiếp

- 다음부터 일찍 오세요. Lần sau nhớ đến sớm nhé
- 죄송합니다. 다음부터 늦지 않겠습니다. Xin lỗi. Lần sau sẽ không trễ nữa

6. N(/)조심하다 :  cẩn thận N

- 감기가 유행이니까 조심해야 해요. Đang dịch cảm cúm, phải thận trọng
- 차를 조심하세요. Cẩn thận với xe cộ.

Học tiếng Hàn không khó đúng không nào các bạn!  Trung tâm tiếng hàn SOFL chúc các bạn học tập tốt nhé ^^

Thứ Ba, 24 tháng 3, 2015

[Sơ cấp 2] Bài 2 :Tôi đến để đăng ký lớp học tiếng Hàn

Tiếng Hàn Sơ cấp 2 

 Bài 2 : Tôi đến để đăng ký lớp học tiếng Hàn
초급 - 2 : 한국어반 등록을 하려고 왔어요

I. Phát âm (발음) :
1.어학연구소[어항년구소]
2.등록[등녹] 등록금[등녹끔]
3.생년월일[생녀눠릴]

II. Ngữ pháp (문법) :
1. V-(으)려고 V  : ....để ...(mục đích)
- 내 동생은 역사 공부를 하려고 중국에 갔어요 . Em trai tôi đi TQ để học lịch sử
- 뭘 하려고 거기에 갑니까? Đi đến đó để làm gì?
- 친구에게 보내려고 택을 한 권 샀어요 .  (đã) mua 1 cuốn sách để gửi cho bạn
2. V -아/어 오다[가다] : V đến/ mang đến [V đi/mang đi ]
- 이름을 써 오세요.  Mời đến ghi tên
- 내일까지 숙제를 해 오겠어요 . Cho đến ngày mai tôi sẽ làm bài tập
- 영숙 씨는 친구집에 케이크를 만들어 갔어요 . Yoengsuk làm bánh kem mang đến nhà bạn
- 선생님 댁에 음료수를 사 갔습니다. Tôi mua nước ngọt mang đến nhà cô giáo
3. V-(으)면 되다[안 되다] : Nếu V thì được/không được
- 어디에서 내리면 돼요?서울역에서 내리면 돼요.
Dừng ở đâu thì được ? dừng tại ga Seoul thì được
- 무엇을 준비하면 됩니까? 밥하고 김치를 준비하면 됩니다 .
Cần chuẩn bị gì (thì ok) ? chỉ cần chuẩn bị cơm và Kim chi là được
- 9시까지 오면 되지요? 9시까지 오면 안 돼요. 8시까지 와야 해요 .
9 giờ đến vẫn được chứ ? 9 giờ đến thì không được. Phải đến lúc 8h
-운동화를 신으면 안 돼요?그러면 안 돼요.구두를 신어야 해요.
Mang giày thể thao được không ? vậy thì không được, phải mang giày da.
4. N 은/는  thay thế bằng N 을/을 : nghĩa nhấn mạnh (hoặc tương phản)
-한국말은 잘하는데 일본말은 잘 못 해요 . Tôi nói tiếng Hàn giỏi nhưng tiếng Nhật thì không
-편지는 받았는 아직 답장은 못 썼어요.  Nhận được thư nhưng vẫn chưa hồi âm
-밥은 먹었어요?  Đã ăn cơm chưa?

III. Cách dùng từ (어휘화 표현) :
1. N에 등록(을)하다 : đăng ký, ghi danh
-한국어반에 등록을 하고 싶어요. Tôi muốn đăng ký học lớp tiếng Hàn
-외국어 학원에 등록하려고 해요. Tôi định đăng ký ở trung tâm ngoại ngữ
2. 처음이다  : lần đầu tiên
- 냉면을 처음 먹어 보았어요? 네, 처음이에요.  Lần đầu ăn thử mì lạnh à ? vâng, là lần đầu tiên
- 경주에 몇 번 가 보셨어요? 이번이 처음이에요.  Đã đến Gyeongju mấy lần rồi ? đây là lần đầu tiên
3. 다른 N : N khác
- 다른 것은 없어요? 그럼 이건 어때요? Không có cái khác à? vậy thì cái này thế nào?
- 다른 사람도 올 거예요? 네,친구들이 올 거예요 . Người khác cũng sẽ đến chứ? vâng, các bạn tôi sẽ đến.
-오늘은 다른 책을 공부하겠어요. Hôm nay tôi sẽ học sách khác
4. N 이/가 필요하다 : cần, cần thiết
- 사진이 몇 장 필요합니까? Cần mấy tấm hình ?
- 등록금이 필요해요.  Cần tiền học phí
** N 이/ 필요 없다không cần, không cần thiết
-교실에는 냉장고가 필요 없어요.  Lớp học không cần tủ lạnh
-어려운 책은 필요 없습니다 . Không cần sách khó
 

Thứ Ba, 17 tháng 3, 2015

LỜI BÀI HÁT CHÚC MỪNG SINH NHẬT TIẾNG HÀN

LỜI BÀI HÁT CHÚC MỪNG SINH NHẬT TIẾNG HÀN
생일축하합니다.
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn
생일축하합니다.
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn.
생일축하합니다.
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn
지구에서우주에서제일사랑합니다~
Ji-ku-ê-so u-ju-ê-so, jê-il sa-rang-ham-ni-ta~
Tôi yêu bạn nhất trên thế giới, Tôi yêu bạn nhất trên vũ trụ.
꽃보다더 곱게
Kkôt-bô-ta to kôp-kê
Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa
해보다 더 밝게
He-bô-ta to bal-kê
Chúc bạn rực rỡ hơn mặt trời
사자보다 용감하게
Sa-ja bô-ta yông-kam-ha-kê
Bạn dũng cảm hơn sư tử
Happy birth day to you
생일축하합니다
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn
생일축하합니다
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn
꽃다운 내 친구아
Kkôt-ta-un ne chin-ku-a
Bạn giống như bông hoa
굵고 길게 살아요
Kul-kô kil-kê sa-ra-yô
Hãy sống thật lâu vào nhé
생일축하합니다
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn
생일축하합니다
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn
지구에서우주에서제일사랑합니다~
Ji-ku-ê-so u-ju-ê-so, jê-il sa-rang-ham-ni-ta~
Tôi yêu bạn nhất trên thế giới
꽃보다더 곱게
Kkôt-bô-ta to kôp-kê
Chúc bạn đẹp hơn những đóa hoa
해보다 더 밝게
He-bô-ta to bal-kê
Bạn rực rỡ hơn mặt trời
사자보다 용감하게
Sa-ja bô-ta yông-kam-ha-kê
Bạn dũng cảm hơn sư tử
Happy birth day to you
생일축하합니다
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn
생일축하합니다
Seng-il chu-ka ham-ni-ta.
Chúc mừng sinh nhật bạn
칼 같은 내 친구야 폼 나게 사세요
Khal ka-thưn ne chin-ku-ya phôm na-kê sa-sê-yô.
Người bạn giống như ngôi sao của tôi ơi hãy sống
별 같은 내 친구야 톡 쏘며 살아요
Byol ka-thưn ne chin-ku-ya thôk ssô-myo sa-ra-yô.
Người bạn giống như ngôi sao của tôi ơi hãy sống
Link nghe đây: hoctienghanquoc.org